Nếu G9 là cách nói sai thì người Việt phải nói chúc ngủ ngon như nào cho đúng?
Mấy bữa nay, người ta cứ t ranh cãi cách nói chúc ngủ ngon: G9 của người Việt là sai chính tả , người nước ngoài sẽ không hiểu. Thôi tạm thời để chuyện này một bên, nếu không nói G9 thì trong tiếng Anh còn có rất nhiều cách nói chúc ngủ ngon cực cool mà. Thậm chí còn thích hợp để thả thính đấy chứ.
Những cách khác nhau để nói Chúc ngủ ngon
Good night and sweet dreams! - Chúc ngủ ngon và có những giấc mơ đẹp!
Good night, nice and peaceful dreams! - Chúc ngủ ngon, có giấc mơ đẹp và bình yên nhé!
Have a nice/sound sleep! - Chúc bạn có một giấc ngủ ngon!
Đi ngủ
- go to bed: đi ngủ (có chủ đích từ trước)
- fall asleep: ngủ (hành động xảy đến với bạn mà không có dự kiến từ trước)
- go straight to sleep: ngủ ngay lập tức sau một thi bằng A1 việc gì đó, chả hạn ngay sau khi trở về nhà
- tuck (someone) in: ôm, vỗ về một ai đó (thường là trẻ con) để chúng dễ ngủ
- take a nap: chợp mắt một lúc, thường là ban ngày và vào buổi trưa
- (someone) is passed out: ngủ thiếp đi.
Còn khi muốn nói đi ngủ thì đây là một số gợi ý cho bạn
Giấc ngủ
- get a good night's sleep: ngủ một giấc ngon.
- a heavy sleeper: một người ngủ rất say, không dễ dàng bị tỉnh vào ban đêm.
- sleep like a baby: ngủ sâu và có vẻ bình yên như một đứa trẻ.
- sleep like a log: ngủ say như chết (cũng tả giấc ngủ sâu nhưng ngụ ý hơi bị động).
- snore: ngáy
- sleep on back: ngủ nằm ngửa
- sleep on stomach: ngủ nằm sấp
- sleep on side: ngủ nằm nghiêng
- get ... hours of sleep a night: ngủ bao nhiêu tiếng mỗi đêm
Không ngủ
- stay up late: thức khuya
- be tossing and turning all night: trăn trở khó ngủ
- a restless sleeper: một người khó ngủ, hay trằn trọc, thao thức, tỉnh giấc giữa đêm
- have insomnia: mắc chứng mất ngủ
- pull an all-nighter: thức suốt đêm để làm việc, học bài hoặc ra ngoài
- a night owl: cú đêm (những người hay thức khuya)
- sleep in: ngủ nướng
tỉnh
- crawl back in bed: ngủ lại sau khi tỉnh
- wake up to an alarm: tỉnh dậy khi chuông báo thức reo
- get up at the crack of dawn: tỉnh giấc sớm khi mặt trời mọc
- oversleep: ngủ quá giấc, dậy trễ
- Rise and shine: câu dùng để nói với ai đó khi tỉnh dậy, mang tính khích lệ
- an early bird: một người dậy sớm
Buồn ngủ
- drowsy: buồn ngủ, đờ đẫn, gà gật
- I can barely hold my eyes open: Tôi thay tỉnh ngộ nhưng mắt cứ díu lại
- I'm exhausted: Tôi kiệt sức (và buồn ngủ).
.png)







0 nhận xét: